Mô Tả
Hệ thông thử nghiệm rung Labtone EV Series được thiết kế để mô phỏng các điêu kiện rung động trong môi trường phòng thí nghiệm, giúp đánh giá độ bền cơ học, khả năng chịu va đập và độ tin cậy của sản phẩm trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Với hệ thống này, người dụng có thể tái tạo chính xác nhiều dạng rung động và va đập thường gặp trong thực tế, bao gồm:
- Rung hình sin (Sinusoidal Vibration).
- Rung ngẫu nhiên (Random Vibration)
- Tìm tần số cộng hưởng và duy trì cộng hưởng (Resonance Search & Dwell)
- Thử va đập cổ điển (Classical Shock)
- Mô phỏng rung động giao thông và vận chuyển (Road Simulation)
- Cùng nhiều chế độ thử nghiệm khác theo yêu cầu
Hệ thông là giải pháp quan trọng trong kiểm soát chất lượng (QA/QC) Nghiên cứu và phát triển sản phẩm (R&D), cũng như đánh giá độ bền và độ tin cậy trước khi đưa sản phẩm ra thị trường. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong các ngành điện tử, ô tô, hàng không, quốc phòng, thiết bị y tế, pin năng lượng, viến thông và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.
tính năng nổi bật của sản phẩm
1
Hệ thống treo có kết cấu bền vững kết hợp cơ cấu dẫn hướng chuyển động tuyến tính mang lại khả năng chịu tải cao, độ chính xác trong dẫn hướng và độ ổn định vượt trội trong suốt quá trình thử nghiệm rung.
2
Sử dụng túi khí chịu tải trung tâm với độ cứng tĩnh cao và độ cứng động thấp, giúp tăng khả năng chịu tải và đảm bảo biên độ rung luôn ổn định, chính xác trong mọi điều kiện thử nghiệm.
3
Bàn rung được trạng bị hệ thống cách ly bằng túi khí, không cần xây dựng bệ móng chuyên dụng, giúp tái tạo chính xác dạng sóng rung, đồng thời giảm thiểu rung động truyền xuống nền nhà và môi trường xung quanh
4
Hệ thống được tích hợp chức năng tự chuẩn đoán kết hợp khóa liên động an toàn (Safety Interlock) giúp phát hiện và cảnh báo sự cố kịp thời, bảo vệ thiết bị và người vận hành, đồng thời nâng cao độ tin cậy trong quá trình thử nghiệm.
| Model Hệ Thống | EV203 | EV206 | EV210 | EV220 | EV232 | EV240 | EV250 | EV260 | EV320 | EV330 | EV340 | EV350 | EV360 | EV420 | EV430 | EV440 | EV450 | EV460 |
| Dải Tần Số (Hz) | 1-2500 | 1-3000 | 1-3000 | 1-3000 | 1-2500 | 1-2500 | 1-2700 | 1-3000 | 1-2700 | 1-2700 | 1-2500 | 1-2500 | 1-3000 | 1-2500 | 1-2500 | 1-2500 | 1-2500 | |
| Lực Kích Thích Hình SIN Tối Đa kgf (KN) | 300(2.94) | 600(5.88) | 1000(9.8) | 2200(21.56) | 3200(31.36) | 4000(39.2) | 5000(49) | 6000(58.8) | 2000(19.6) | 3000(29.4) | 4000(39.2) | 5000(49) | 6000(58.8) | 2000(19.6) | 3200(31.36) | 4000(39.2) | 5000(49) | 6000(58.8) |
| Hành Trình Dịch Chuyển Tối Đa (mm) | 40 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | 50.8 | 76.2 | 76.2 | 76.2 | 76.2 | 76.2 | 101.6 | 101.6 | 101.6 | 101.6 | 101.6 |
| Gia Tốc Tối Đa (g) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 80 | 85 | 100 | 82 | 100 | 70 | 85 | 100 | 82 | 100 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.